Từ vựng tiếng Trung
huǎng*yán

Nghĩa tiếng Việt

lời nói dối

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

11 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '谎' bao gồm bộ '讠' chỉ ngôn từ và phần còn lại biểu hiện sự dối trá.
  • Chữ '言' là biểu tượng của lời nói, biểu hiện sự giao tiếp và truyền đạt.

Kết hợp lại, '谎言' mang ý nghĩa là lời nói không thật, dối trá.

Từ ghép thông dụng

谎言huǎngyán

lời nói dối

撒谎sāhuǎng

nói dối

谎话huǎnghuà

chuyện bịa đặt