Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 9 · HSK 2.0 cấp 5

Một Lỗ Tấn khác

别样鲁迅

43 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 43 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
表现biǎo xiànthể hiện; biểu hiện; thể hiện ra bên ngoài
突出tū chūnổi bật, nổi trội
文学家wén xué jiānhà văn học
算suàntính, tính toán; đếm, kể là; cho là, xem như. Động từ chỉ việc tính toán, hoặc dùng trong cấu trúc 就算/即使 với nghĩa kể cả.HSK 4
地道dì daochính gốc, đích thực; chuẩn (giọng nói, cách làm)
行家háng jiāchuyên gia; người rất rành về một lĩnh vực
亲自qīn zìđích thân
见解jiàn jiěquan điểm, ý kiến, nhận thức (về một vấn đề, thường sâu sắc và cá nhân)HSK 6
近代jìn dàithời hiện đại
时尚shí shàngthời trang
写作xiě zuòviết lách, sáng tácHSK 6
点心diǎn xīnmón tráng miệng
作为zuò wéivới tư cách là; coi là, xem như; việc làm, hành động
学问xué wenkiến thức, học vấn
讲究jiǎng jiùchú ý
平均píng jūntrung quân - bình quân - trung bình
胡同hú tòngngõ, ngách phố cổ
位于wèi yúnằm ở, toạ lạc tạiHSK 6
首shǒubài (lượng từ cho bài hát, bài thơ); đầu, đứng đầu; thủ lĩnh
豪华háo huásang trọng
光临guāng líncó mặt, đến thăm (lịch sự, trang trọng)
交际jiāo jìgiao tiếp, xã giao;来往 với người khác
大方dà fānghào phóng, tự nhiên, không ngại ngần
好客hào kèhiếu khách, mến khách (thích và giỏi tiếp đón khách, tạo cảm giác thoải mái cho người đến)HSK 6
呼朋唤友hū péng huàn yǒugọi bạn bè, hô hào bạn bè
招待zhāo dàitiếp đón, chiêu đãi
高档gāo dàngcấp cao
胃口wèi kǒukhẩu vị, sự thèm ănHSK 6
明明míng míngrõ ràng, hiển nhiên, chắc chắn làHSK 6
胃wèidạ dày
戒jiètừ bỏ
保存bǎo cúnlưu trữ, bảo tồn
资料zī liàotài liệu, dữ liệu
曾经céng jīngđã từng
形容xíng róngmiêu tả, diễn tả
朦胧méng lóngmờ mịt, mông lung (ghép: 朦=mờ, 胧=lờ mờ → ánh trăng mờ ảo)
悠悠yōu yōuxa xăm, lững lờ, nhẹ nhàng
形象xíng xiànghình ảnh; hình tượng; dáng vẻ, diện mạo
制度zhì dùchế độ, hệ thống quy định
权利quán lìquyền lợi, quyền được hưởng
权力quán lìquyền lực
人口rén kǒudân số
集体jí tǐtập thể, cộng đồng