Từ vựng tiếng Trung
wèi

Nghĩa tiếng Việt

dạ dày

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Từ vựng HSK 5: dạ dày

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 5

    Đây là dạ dày

  • 我喜欢胃Wǒ xǐhuān 胃 thanh 3

    Tôi thích 胃

  • Yǒu thanh 3 thanh 5

    Có 胃

  • 没有胃Méiyǒu 胃 thanh 2

    Không có 胃

Kết hợp thường gặp

  • thanh 5 thanh 5

    很 胃

  • 非常胃非常 胃 thanh 5

    非常 胃

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.