Từ vựng tiếng Trung
wèi

Nghĩa tiếng Việt

dạ dày

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '胃' bao gồm bộ '肉' có nghĩa là 'thịt', chỉ liên quan đến cơ thể.
  • Phần bên trên là chữ '田' (cánh đồng), liên tưởng đến hình dạng của dạ dày như một cái túi.

Chữ '胃' có nghĩa là dạ dày, liên quan đến một bộ phận trong cơ thể chứa thức ăn.

Từ ghép thông dụng

wèitòng

đau dạ dày

wèikǒu

khẩu vị

wèiyán

viêm dạ dày