Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diǎn*xīn点

Nghĩa tiếng Việt

món tráng miệng

Âm Hán Việt

điểm tâm

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ ăn uống như 吃 (ăn) hoặc 做 (làm)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điểm tâm

Từng chữ

  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: món tráng miệng

Câu ví dụ

  • 下xià thanh 4午wǔ thanh 3茶chá thanh 2时shí thanh 2间jiān, thanh 1,我wǒ thanh 3们men thanh 5吃chī thanh 1了le thanh 5一yì thanh 4些xiē thanh 1精jīng thanh 1致zhì thanh 4的de thanh 5点diǎn thanh 3心xīn. thanh 1。

    Vào giờ trà chiều, chúng tôi đã ăn một số món tráng miệng tinh tế.

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5亲qīn thanh 1手shǒu thanh 3做zuò thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3点diǎn thanh 3心xīn thanh 1味wèi thanh 4道dao thanh 5特tè thanh 4别bié thanh 2好hǎo. thanh 3。

    Món bánh ngọt nhỏ do chính tay bà làm có hương vị đặc biệt ngon.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4的de thanh 5中zhōng thanh 1式shì thanh 4点diǎn thanh 3心xīn thanh 1在zài thanh 4当dāng thanh 1地dì thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3名míng. thanh 2。

    Các món điểm tâm kiểu Trung Hoa của cửa hàng này rất nổi tiếng ở địa phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.