Từ vựng tiếng Trung
diǎn*xīn

Nghĩa tiếng Việt

món tráng miệng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 点 bao gồm bộ 灬 (bốn chấm lửa) chỉ lửa, thường biểu thị sự phát ra ánh sáng hoặc nhiệt.
  • Chữ 心 biểu thị trái tim, tượng trưng cho cảm xúc hoặc ý tưởng.

Điểm tâm (点心) thường chỉ những món ăn nhỏ nhẹ, như món tráng miệng hoặc ăn nhẹ, gợi nhớ đến việc làm ấm lòng (心) bằng chút niềm vui nhỏ (点).

Từ ghép thông dụng

早餐zǎocān

bữa sáng

甜点tiándiǎn

món tráng miệng

心痛xīntòng

đau lòng