Từ vựng tiếng Trung
hào*kè

Nghĩa tiếng Việt

hiếu khách

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '好' gồm có bộ '女' (nữ) kết hợp với chữ '子' (con trai), thể hiện ý nghĩa của sự hòa hợp, tốt đẹp.
  • Chữ '客' có bộ '宀' chỉ mái nhà, kết hợp với chữ '各' (mỗi người), thể hiện ý nghĩa của khách đến từ nhiều nơi khác nhau.

Sự hiếu khách, tiếp đãi nồng hậu.

Từ ghép thông dụng

hǎorén

người tốt

rén

khách

hào

hiếu khách