Từ vựng tiếng Trung
biǎo*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

thể hiện; biểu hiện; thể hiện ra bên ngoài

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ / danh từ (Verb / Noun)

Động từ: thể hiện kỹ năng, hành vi. Danh từ: mức độ/ kết quả thể hiện. Rất phổ biến trong công việc, học tập, thể thao. Synonym: 展示 (trình bày), 显示 (hiển thị), 体现 (thể hiện).

Câu ví dụ

  • 他在比赛中表现很好。Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn hěn hǎo. thanh 1
  • 这种表现让人满意。Zhè zhǒng biǎoxiàn ràng rén mǎnyì. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 表现出biǎoxiàn chū thanh 3
  • 表现力biǎoxiànlì thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.