Từ vựng tiếng Trung
biǎo*miàn表
面
Nghĩa tiếng Việt
bề mặt
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
表
Bộ: 衣 (áo)
8 nét
面
Bộ: 面 (mặt)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '表' có bộ '衣' (áo), gợi ý về việc hiển thị, thể hiện ra bên ngoài.
- Chữ '面' có bộ '面' (mặt), nghĩa là bề mặt, phía trước hoặc phần diện mạo.
→ Tổ hợp '表面' có nghĩa là bề mặt, phần hiển thị ra bên ngoài.
Từ ghép thông dụng
表现
biểu hiện
表示
biểu thị
面子
thể diện