Từ vựng tiếng Trung
quán*lì

Nghĩa tiếng Việt

quyền lợi

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '权' có bộ '木' nghĩa là cây, kết hợp với phần bên phải chỉ âm đọc.
  • Chữ '利' có bộ '刂' nghĩa là dao, phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến lợi ích.

Quyền lợi thể hiện sự kết hợp giữa quyền lực và lợi ích.

Từ ghép thông dụng

quán

quyền lực

quán

quyền lợi và nghĩa vụ

quánwēi

uy quyền