Từ vựng tiếng Trung
suàn

Nghĩa tiếng Việt

Tính, tính toán; đếm, kể là; cho là, xem như. Động từ chỉ việc tính toán, hoặc dùng trong cấu trúc 就算/即使 với nghĩa kể cả.

1 chữ14 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Câu ví dụ

  • 我会算这道数学题Wǒ huì suàn zhè dào shùxué tí thanh 3

    Tôi biết tính bài toán này

  • 就算下雨,我也要去Jiùsuàn xiàyǔ, wǒ yě yào qù thanh 4

    Kể cả下雨, tôi vẫn muốn đi

  • 不算太多Búsuàn tài duō thanh 2

    Không được coi là quá nhiều

Kết hợp thường gặp

  • 计算 thanh 5
  • 打算 thanh 5
  • 预算 thanh 5
  • 总算 thanh 5
  • 决算 thanh 5
  • 算法 thanh 5
  • 也算 thanh 5
  • 不算 thanh 5
  • 计数 thanh 5
  • 盘算 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.