Bài 7 · HSK 5
Hai truyện thành ngữ
成语故事两则
50 từ vựng · 50 có audio
Tiến độ học0/50 · 0%
成语chéng*yǔthành ngữ则zéthay vào đó盲人máng*rénngười mù摸mōchạm vào大象dà*xiàngcon voi智慧zhì*huìtrí tuệ士兵shì*bīnglính瞎xiāmù quáng, không mục đích分别fēn*biésự khác biệt寻找xún*zhǎotìm kiếm牙齿yá*chǐrăng胡说hú*shuōnói vô nghĩa尾巴wěi*bađuôi绳子shéng*zidây thừng平píngphẳng墙qiángtường扇子shàn*ziquạt giấy片面piàn*miànmột chiều结论jié*lùnkết luận精诚所至,金石为开jīng*chéng*suǒ*zhì,*jīn*shí*wéi*kāicó chí thì nên, có lòng thành sắt đá cũng mòn将军jiāng*jūntướng quân善于shàn*yúgiỏi ở称chēngphù hợp打猎dǎ*lièsăn bắn忽然hū*ránđột nhiên蹲dūnngồi xổm摇yáolắc不要紧bù*yào*jǐnkhông sao支zhīchống đỡ, hỗ trợ摆bǎiđặt, để姿势zī*shìtư thế全神贯注quán*shén*guàn*zhùtập trung cao độ, chú tâm hết sức尽力jìn*lìdốc sức反应fǎn*yìngphản ứng确定què*dìngxác định石头shí*touđá连续lián*xùliên tục根gēnmột từ đo lường cho mảnh dài mỏng碎suìvỡ杆gǎnthanh唉àiai金属jīn*shǔkim loại硬yìngcứng便biàntiện lợi字母zì*mǔchữ cái声调shēng*diàoâm điệu拼音pīn*yīnbính âm语气yǔ*qìngữ khí否定fǒu*dìngphủ định省略shěng*lüèviết tắt