Từ vựng tiếng Trung
zhī

Nghĩa tiếng Việt

chống đỡ, hỗ trợ

1 chữ4 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chịu, nâng đỡ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '支' biểu thị hành động dùng tay để nâng đỡ hoặc hỗ trợ một vật nào đó.
  • Hình ảnh chữ có phần giống như một cái tay đang giữ hoặc nâng đỡ từ bên dưới.

Chữ '支' có ý nghĩa là nâng đỡ, hỗ trợ.

Từ ghép thông dụng

支持zhīchí

hỗ trợ, ủng hộ

支出zhīchū

chi tiêu, chi phí

支付zhīfù

thanh toán, trả tiền