Từ vựng tiếng Trung
bǎi摆
Nghĩa tiếng Việt
đặt, để
1 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
摆
Bộ: 扌 (tay)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ thủ chính của chữ '摆' là 扌, biểu thị sự liên quan đến hành động bằng tay.
- Phần còn lại là chữ 罢, có nghĩa là dừng lại hoặc từ bỏ, tạo thành ý nghĩa của việc đặt hoặc bày biện để ngừng cản trở.
→ Ý nghĩa tổng thể là đặt để hoặc bày biện.
Từ ghép thông dụng
摆设
trang trí
摆动
lắc lư, đu đưa
摆脱
thoát khỏi