Từ vựng tiếng Trung
suì

Nghĩa tiếng Việt

vỡ

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '碎' có bộ '石' (đá) biểu thị ý nghĩa liên quan đến đá hoặc các vật thể cứng.
  • Phần còn lại '卒' thường chỉ sự kết thúc hoặc phân tán.
  • Kết hợp lại, '碎' mang ý nghĩa phân tán hoặc vỡ ra từng mảnh nhỏ, giống như một vật cứng bị phá vỡ.

nghĩa là vỡ vụn, phân tán

Từ ghép thông dụng

suì

vỡ nát

fěnsuì

nghiền nát

suìpiàn

mảnh vỡ