Từ vựng tiếng Trung
dūn

Nghĩa tiếng Việt

ngồi xổm

1 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Từ vựng HSK 5: ngồi xổm

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 5

    Đây là ngồi xổm

  • 我喜欢蹲Wǒ xǐhuān 蹲 thanh 3

    Tôi thích 蹲

  • Yǒu thanh 3 thanh 5

    Có 蹲

  • 没有蹲Méiyǒu 蹲 thanh 2

    Không có 蹲

Kết hợp thường gặp

  • thanh 5 thanh 5

    很 蹲

  • 非常蹲非常 蹲 thanh 5

    非常 蹲

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.