Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīn*shǔ金

Nghĩa tiếng Việt

kim loại

Âm Hán Việt

kim thuộc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 金 (kim loại)

8 nét

Bộ: 尸 (xác chết)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác đứng sau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kim thuộc

Từng chữ

  • 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim
  • 属thuộcloại, loài; thuộc về

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kim loại

Câu ví dụ

  • 铁tiě thanh 3和hé thanh 2铜tóng thanh 2都dōu thanh 1是shì thanh 4日rì thanh 4常cháng thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2中zhōng thanh 1常cháng thanh 2见jiàn thanh 4的de thanh 5金jīn thanh 1属shǔ thanh 3。

    Sắt và đồng đều là những kim loại thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3金jīn thanh 1属shǔ thanh 3材cái thanh 2料liào thanh 4具jù thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3强qiáng thanh 2的de thanh 5导dǎo thanh 3电diàn thanh 4性xìng thanh 4。

    Loại vật liệu kim loại này có tính dẫn điện rất mạnh.

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4箱xiāng thanh 1子zi thanh 5是shì thanh 4用yòng thanh 4坚jiān thanh 1固gù thanh 4的de thanh 5金jīn thanh 1属shǔ thanh 3制zhì thanh 4成chéng thanh 2的de thanh 5。

    Chiếc hộp này được làm bằng kim loại chắc chắn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.