Từ vựng tiếng Trung
jīn*shǔ

Nghĩa tiếng Việt

kim loại

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Bộ: (xác chết)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kim loại

Câu ví dụ

  • 这是金属Zhè shì 金属 thanh 4

    Đây là kim loại

  • 我喜欢金属Wǒ xǐhuān 金属 thanh 3

    Tôi thích 金属

  • 有金属Yǒu 金属 thanh 3

    Có 金属

  • 没有金属Méiyǒu 金属 thanh 2

    Không có 金属

Kết hợp thường gặp

  • 很金属很 金属 thanh 5

    很 金属

  • 非常金属非常 金属 thanh 5

    非常 金属

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.