Bài 2 · HSK 2.0 cấp 5
Để chìa khóa cho cha mẹ
留串钥匙给父母
42 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 42 có audio
Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
串chuànchuỗi; âm mưuHSK 6一辈子yī bèi zicả đời农村nóng cūnvùng nông thônHSK 4屋子wū ziphòng, căn phòng断duànđứt, đoạn tuyệt, phán đoánHSK 4以来yǐ láitừ khi姥姥lǎo laobà ngoại舅舅jiù jiucậu姑姑gū gucô gái (chị gái của bố)坚决jiān juéquyết tâm, dứt khoát; kiên quyết打工dǎ gōnglàm thêm挣zhèngkiếm được县xiànhuyện套tàobộ装修zhuāng xiūcải tạo不得了bù dé liǎocực kỳ, khủng khiếp, rất, quá mức醉zuìsay rượu强烈qiáng lièmạnh mẽ, kịch liệt, dữ dội; gay gắt夜yèđêm, ban đêm锁suǒkhóa临línsắp悄悄qiāo qiāolặng lẽ晒shàiphơi nắng; làm khô dưới ánh mặt trời被子bèi zichăn bông; chăn长途cháng túđường dài, đường xa, gọi đi xa冻dòngđông lạnh想象xiǎng xiàngtưởng tượng; sự tưởng tượng灰尘huī chénbụi亮liàngsángHSK 4微笑wēi xiàomỉm cười; nụ cười温暖wēn nuǎnấm áp; ấm áp, tình cảm; nhân hậu立刻lì kèngay lập tức扑pūlao tớiHSK 6卧室wò shìphòng ngủ铺pūtrải raHSK 6飘piāobay lượn trong không khí阵zhèntrận, cơn, khoảng thời gian感受gǎn shòucảm nhận, cảm giác; cảm nghĩ流泪liú lèirơi lệHSK 4小气xiǎo qìkeo kiệt周到zhōu dàochu đáo坦率tǎn shuàithẳng thắn, chân thành