Từ vựng tiếng Trung
lín临
Nghĩa tiếng Việt
sắp
1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
临
Bộ: 丨 (cây gậy)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '临' bao gồm bộ '丨' tượng trưng cho cây gậy và phần bên trên giống như một ngôi nhà hoặc nơi cao.
- Hình ảnh thể hiện sự đứng trên cao nhìn xuống hoặc đứng trước một cái gì đó.
→ Chữ này có nghĩa là đối diện, gần kề hoặc sắp xảy ra.
Từ ghép thông dụng
临时
tạm thời
临近
gần kề
光临
quang lâm, ghé thăm