Từ vựng tiếng Trung
lǎo*lao姥
姥
Nghĩa tiếng Việt
bà ngoại
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
姥
Bộ: 女 (nữ)
9 nét
姥
Bộ: 女 (nữ)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 姥 có bộ 女 (nữ) chỉ ý nghĩa liên quan đến phụ nữ.
- Phía bên phải là chữ 老 (lão), chỉ người già, người lớn tuổi.
→ Chữ 姥 chỉ bà ngoại hoặc người phụ nữ lớn tuổi.
Từ ghép thông dụng
姥姥
bà ngoại
姥爷
ông ngoại
姥家
nhà bà ngoại