Từ vựng tiếng Trung
lǎo*lao

Nghĩa tiếng Việt

bà ngoại

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ vựng HSK 5: bà ngoại

Câu ví dụ

  • 这是姥姥Zhè shì 姥姥 thanh 4

    Đây là bà ngoại

  • 我喜欢姥姥Wǒ xǐhuān 姥姥 thanh 3

    Tôi thích 姥姥

  • 有姥姥Yǒu 姥姥 thanh 3

    Có 姥姥

  • 没有姥姥Méiyǒu 姥姥 thanh 2

    Không có 姥姥

Kết hợp thường gặp

  • 很姥姥很 姥姥 thanh 5

    很 姥姥

  • 非常姥姥非常 姥姥 thanh 5

    非常 姥姥

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.