Từ vựng tiếng Trung
wū*zi

Nghĩa tiếng Việt

phòng, căn phòng

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Căn phòng hoặc không gian trong nhà.

Câu ví dụ

  • 这间屋子很小。 thanh 5
  • 进屋子里坐 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 屋子里面 thanh 5
  • 这间屋子 thanh 5
  • 屋子干净 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.