Từ vựng tiếng Trung
pū铺
Nghĩa tiếng Việt
trải ra
1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
铺
Bộ: 钅 (kim loại)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái là bộ '钅' (kim loại), thường xuất hiện trong các từ liên quan đến đồ vật làm từ kim loại.
- Bên phải là phần '甫', biểu thị cách phát âm và cũng góp phần nghĩa.
→ '铺' thường chỉ các cửa hàng hoặc hành động trải, đặt.
Từ ghép thông dụng
店铺
cửa hàng
铺设
trải, lắp đặt
铺床
trải giường