Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiǎo*qì

Nghĩa tiếng Việt

keo kiệt

Âm Hán Việt

tiểu khí

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như 很 hoặc 非常 để miêu tả tính cách con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiểu khí

Từng chữ

  • tiểunhỏ bé
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: keo kiệt

Câu ví dụ

  • thanh 1suī thanh 1rán thanh 2hěn thanh 3yǒu thanh 3qián thanh 2dàn thanh 4duì thanh 4rén thanh 2hěn thanh 3xiǎo thanh 3qì. thanh 4

    Anh ấy tuy rất giàu nhưng đối xử với mọi người rất keo kiệt.

  • bié thanh 2 thanh 4me thanh 5xiǎo thanh 3 thanh 4 thanh 3wán thanh 2 thanh 4fēn thanh 1gěi thanh 3mèi thanh 4mei thanh 5wán thanh 2wan. thanh 5

    Đừng keo kiệt thế chứ, chia đồ chơi cho em gái chơi cùng đi.

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4 thanh 2jiàn thanh 4xiǎo thanh 3shì thanh 4jiù thanh 4shēng thanh 1 thanh 4zhēn thanh 1shì thanh 4tài thanh 4xiǎo thanh 3 thanh 4le. thanh 5

    Anh ta chỉ vì một chuyện nhỏ mà đã giận dỗi, thật là quá hẹp hòi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.