Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*qì

Nghĩa tiếng Việt

keo kiệt

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: keo kiệt

Câu ví dụ

  • 这是小气Zhè shì 小气 thanh 4

    Đây là keo kiệt

  • 我喜欢小气Wǒ xǐhuān 小气 thanh 3

    Tôi thích 小气

  • 有小气Yǒu 小气 thanh 3

    Có 小气

  • 没有小气Méiyǒu 小气 thanh 2

    Không có 小气

Kết hợp thường gặp

  • 很小气很 小气 thanh 5

    很 小气

  • 非常小气非常 小气 thanh 5

    非常 小气

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.