Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*qì

Nghĩa tiếng Việt

keo kiệt

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 小: Biểu thị kích thước nhỏ hoặc ít.
  • 气: Biểu thị hơi thở hoặc khí trời, nhưng cũng có thể mang nghĩa tinh thần.

小气 có nghĩa là keo kiệt, không rộng rãi.

Từ ghép thông dụng

xiǎoguǐ

người keo kiệt

xiǎohòu

tiểu khí hậu

xiǎo

tính cách nhỏ nhen