Từ vựng tiếng Trung
tào

Nghĩa tiếng Việt

bộ

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '套' bao gồm bộ '大' (to lớn) phía trên và một phần phức hợp bên dưới gợi nhớ đến việc bao bọc hoặc che phủ.
  • Phần bên dưới có thể liên tưởng đến một thứ gì đó được chứa đựng hoặc bọc lại.

Chữ này mang ý nghĩa về việc bao bọc, bọc lại hoặc một bộ.

Từ ghép thông dụng

套房tàofáng

căn hộ

套装tàozhuāng

bộ đồ

套用tàoyòng

áp dụng