Từ vựng tiếng Trung
yǐ*lái

Nghĩa tiếng Việt

từ khi

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '以' có bộ thủ là '人' (người), thường mang ý nghĩa về cách thức hoặc phương pháp.
  • '来' cũng có bộ thủ '人', nghĩa cơ bản là 'đến'. Khi kết hợp với '以', thể hiện một hành động hoặc tình trạng từ một thời điểm nào đó.

'以来' có nghĩa là 'từ khi' hoặc 'kể từ khi'.

Từ ghép thông dụng

以来yǐlái

từ khi, kể từ khi

自以来zì yǐlái

kể từ khi

以往yǐwǎng

trước đây