Bài 18 · HSK 5
Nghệ thuật trừu tượng có đẹp không?
抽象艺术美不美
45 từ vựng · 45 có audio
Tiến độ học0/45 · 0%
抽象chōu*xiàngtrừu tượng古典gǔ*diǎncổ điển欣赏xīn*shǎngngưỡng mộ布bùvải规则guī*zéquy tắc派pàiphái đi作品zuò*pǐntác phẩm洒sǎtưới, rắc, phun极其jí*qírất神秘shén*mìbí ẩn丑陋chǒu*lòuxấu xí自由zì*yóutự do设计shè*jìthiết kế组zǔnhóm幅fúbức出自chū*zìđến từ业余yè*yúthời gian rảnh婴儿yīng'értrẻ sơ sinh, trẻ nhỏ猩猩xīng*xīngđười ươi涂鸦tú*yāvẽ bậy, viết bậy, graffiti签qiānký tên其余qí*yúcòn lại身份shēn*fènvai trò, tình trạng, nhân dạng确认què*rènxác nhận随手suí*shǒuthuận tay, tiện tay分辨fēn*biànphân biệt挥huīvẫy tay可见kě*jiànrõ ràng哪怕nǎ*pàngay cả khi元素yuán*sùnguyên tố调整tiáo*zhěngđiều chỉnh位置wèi*zhivị trí含意hán*yìhàm ý, ý nghĩa区域qū*yùkhu vực, vùng活跃huó*yuèhoạt động sôi nổi布局bù*júbố trí事实shì*shísự thật目前mù*qiánhiện tại证据zhèng*jùbằng chứng话题huà*tíchủ đề录音lù*yīnghi âm麦克风mài*kè*fēngmicro频道pín*dàokênh字幕zì*mùphụ đề乐器yuè*qìnhạc cụ