Bài 18 · HSK 2.0 cấp 5
Nghệ thuật trừu tượng có đẹp không?
抽象艺术美不美
45 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 45 có audio
Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
抽象chōu xiàngtrừu tượng古典gǔ diǎncổ điển欣赏xīn shǎngngưỡng mộ布bùvải vóc, bố规则guī zéquy tắc, quy định派pàiphái, phe; cử người đi作品zuò pǐntác phẩm, sản phẩm sáng tạo洒sǎtưới, rắc, phun极其jí qírấtHSK 4神秘shén mìbí ẩn丑陋chǒu lòuxấu xí, xí thếch自由zì yóutự do设计shè jìthiết kế, phác thảo; tạo ra bản vẽ, kế hoạch hoặc ý tưởng cho một sản phẩm, công trình hoặc hoạt động组zǔnhómHSK 6幅fúbức (lượng từ cho tranh, ảnh, vải); khổ (vải); biên độ (幅度)出自chū zìxuất phát từ, đến từ, bắt nguồn từ (nguồn gốc, tác giả, nơi chốn)业余yè yúnghiệp dư, không chuyên, làm vì thích thú婴儿yīng'értrẻ sơ sinh, trẻ nhỏHSK 6猩猩xīng xīngkhỉ đột, gorilla涂鸦tú yāvẽ bậy, viết bậy, graffiti签qiānký tên其余qí yúphần còn lại, những người/việc khác身份shēn fènvai trò, nhân dạng确认què rènxác nhận随手suí shǒuthuận tay, tiện tayHSK 6分辨fēn biànphân biệt, nhận ra sự khác biệtHSK 6挥huīvẫy tay可见kě jiàncó thể thấy được; rõ ràng là哪怕nǎ pàkể cả, ngay cả khi, dù là元素yuán sùnguyên tố; yếu tố cơ bản cấu thành một sự vật (trong hóa học: nguyên tố hóa học)HSK 6调整tiáo zhěngđiều chỉnh; chỉnh sửa; sắp xếp lại cho phù hợp位置wèi zhivị trí含意hán yìhàm ý, ý nghĩa区域qū yùkhu vực, vùng: phạm vi địa lý hoặc không gian được xác định; dùng trong địa lý, hành chính, quy hoạch.HSK 6活跃huó yuèhoạt động sôi nổi布局bù júcách sắp xếp, phân bổ các thành phần trong một không gian hay kế hoạch; dùng trong thiết kế, chiến lược và cờ vua.HSK 6事实shì shísự thật目前mù qiánhiện tại, bây giờ证据zhèng jùbằng chứng话题huà tíchủ đề; đề tài; câu chuyện được bàn luận录音lù yīnghi âm麦克风mài kè fēngmicro频道pín dàokênh (TV, radio)字幕zì mùphụ đề; chữ hiện trên màn hình (phim, video)乐器yuè qìnhạc cụ