Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho vẻ ngoài hoặc trừu tượng (sự thật xấu xí).
Câu ví dụ
- 外表丑陋
Bề ngoài xấu xí
- 丑陋的面孔
Khuôn mặt xấu xí
- 揭露丑陋的真相
Vạch trần sự thật xấu xí
Kết hợp thường gặp
- 丑陋的真相
sự thật xấu xí
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.