Từ vựng tiếng Trung
què*rèn

Nghĩa tiếng Việt

xác nhận

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Dùng khi kiểm tra và khẳng định lại thông tin, sự việc chắc chắn đúng.

Câu ví dụ

  • 请确认您的信息。Qǐng quèrèn nín de xìnxī. thanh 3
  • 我确认过这个消息。Wǒ quèrèn guo zhège xiāoxi. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 确认无误 thanh 5
  • 再次确认 thanh 5
  • 确认收到 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.