Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

vải

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '布' gồm phần trên là bộ '巾' (khăn) và phần dưới là nét gập ngang.
  • Bộ '巾' thường liên quan đến vải hoặc các vật liệu mềm mại.
  • Nét ngang ở dưới có thể tượng trưng cho sự trải ra hoặc tán phát.

Chữ '布' có nghĩa là vải, cũng có thể hiểu là sự phân bố, lan tỏa.

Từ ghép thông dụng

布料bùliào

vải

发布fābù

phát hành, công bố

布局bùjú

bố trí, sắp xếp