Từ vựng tiếng Trung
pài

Nghĩa tiếng Việt

phái, phe; cử người đi

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / động từ

派 có thể là động từ (cử người đi) hoặc danh từ (phe phái, trường phái). Trong văn học/ảnh tồng, thường dùng để chỉ các trường phái tư tưởng hay nghệ thuật. Phổ biến trong ngữ cảnh công việc và học thuật.

Câu ví dụ

  • 公司派他去上海工作。Gōngsī pài tā qù Shànghǎi gōngzuò. thanh 1
  • 这是哪个派的艺术风格?Zhè shì nǎgè pài de yìshù fēnggé? thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 派员pàiyuán thanh 4
  • 派别pàibié thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.