Từ vựng tiếng Trung
zuò*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

tác phẩm, sản phẩm sáng tạo

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

作品 là danh từ chỉ sản phẩm của hoạt động sáng tạo như văn học, nghệ thuật, học thuật. Thường kết hợp với loại hình: 文学作品 (tác phẩm văn học), 艺术作品 (tác phẩm nghệ thuật).

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.