Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tưới, rắc, phun

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủy 氵 gợi ý ý nghĩa liên quan đến nước.
  • Bên phải là chữ 西 (Tây), có âm tương tự và gợi ý ý nghĩa của sự rải rác, tản mát.

洒 có nghĩa là rải, tưới, vẩy nước.

Từ ghép thông dụng

洒水sǎshuǐ

tưới nước

洒脱sǎtuō

phóng khoáng, tự do

洒落sǎluò

vương vãi, rơi rớt