Từ vựng tiếng Trung
zǔ组
Nghĩa tiếng Việt
nhóm
1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
组
Bộ: 纟 (sợi tơ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái của chữ '组' là bộ '纟' nghĩa là sợi tơ, thể hiện sự liên kết, kết hợp.
- Bên phải là chữ '且', thường dùng để chỉ sự thêm vào, bổ sung hay đồng thời.
→ Chữ '组' có ý nghĩa là sự kết hợp, nhóm lại hoặc tổ chức.
Từ ghép thông dụng
组织
tổ chức
组合
kết hợp
小组
nhóm nhỏ