Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 28: Tôi ăn sáng xong là đến ngay (我吃了早饭就来了)
36 từ vựng · 36 có audio
Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
还是hái*shihoặc (trong câu hỏi)公共汽车gōng*gòng qì*chēxe buýt租zūthuê套tàobộ房子fáng*zinhà, căn hộ满意mǎn*yìhài lòng有的yǒu*demột số周围zhōu*wéixung quanh环境huán*jìngmôi trường乱luànbừa bãi厨房chú*fángnhà bếp卧室wò*shìphòng ngủ客厅kè*tīngphòng khách面积miàn*jīdiện tích层céngtầng上去shàng*qulên阳光yáng*guāngánh nắng妻子qī*zivợ情况qíng*kuàngtình hình才cáichỉ堵车dǔ*chēkẹt xe赶gǎnvội vàng, lái xe, đuổi kịp要是yào*shinếu房租fáng*zūtiền thuê nhà虽然suī*ránmặc dù真zhēnthật条tiáodải河hésông交通jiāo*tōnggiao thông方便fāng*biànthuận tiện站zhànđứng车站chē*zhàntrạm xe buýt旁边páng*biānbên cạnh地铁dì*tiětàu điện ngầm附近fù*jìngần đây体育馆tǐ*yù*guǎnsân vận động, nhà thi đấu