Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "xa"

Âm xa

奢

xashē

xa xỉ; quá đỗi, nhiều

HSK 6
赊

xashē

mua chịu trả dần; xa xôi; lâu dài; xa xỉ

畲

xashē

dân tộc Xa (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)

砗

xachē

(xem: xa cừ 硨磲,砗磲)

輋

xashē

Chế

Âm xà

它

xàtā

nó (chỉ vật, con vật)

HSK 2

Từ có chữ 它

蛇

xàshé

con rắn

HSK 5
佘

xàshé

họ Xà

阇

xàdū

(xem: nhân đồ 闉闍)

虵

xàshé

dã; như "con dã tràng" xà; như "mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)" (Danh) Cũng như xà 蛇.

蛥

xàshé

dế

Âm xã

Âm xạ

麝

xạshè

con hươu xạ

Âm xả

Âm xá

啥

xáshà

gì, nấy, nào

HSK 6
赦

xáshè

tha tội

姹

xáchà

xinh đẹp; mỹ lệ

汊

xáchà

dòng nhánh, dòng nước chảy rẽ

厍

xáshè

họ Xá

猞

xáshē

(xem: xá lợi 猞猁)

騇

xáshè

con ngựa cái; ngựa cái

Luyện viết các chữ âm "xa"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết