Từ vựng tiếng Trung
fú*shè辐
射
Nghĩa tiếng Việt
phát xạ
2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
辐
Bộ: 车 (xe)
15 nét
射
Bộ: 寸 (tấc)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '辐' có bộ '车' chỉ về xe cộ, liên quan đến chuyển động hoặc sự lan tỏa.
- Chữ '射' có bộ '寸', thường chỉ kích thước hoặc đo lường, kết hợp với phần trên như mũi tên chỉ sự phóng ra.
→ Kết hợp lại, '辐射' biểu thị sự lan tỏa hoặc phát tán, giống như cách sóng hoặc tia lan truyền.
Từ ghép thông dụng
辐射能
năng lượng bức xạ
辐射源
nguồn bức xạ
电离辐射
bức xạ ion hóa