Từ vựng tiếng Trung
fú*shè

Nghĩa tiếng Việt

phóng xa; bức xa; sự tỏa ra (năng lượng, sóng)

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

15 nét

Bộ: (tấc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

辐射 là sự tỏa ra năng lượng/sóng từ trung tâm. Phân biệt với 放射 (fàngshè - phóng ra, phóng xạ), 辐射 thiên về 'tỏa ra như tia', 放射 thiên về 'phóng ra ngoài'.

Câu ví dụ

  • 核电站的辐射对健康有害。Hédiànzhàn de fúshè duì jiànkāng yǒu hài. thanh 2

    Phóng xạ từ nhà máy điện hạt nhân có hại cho sức khỏe.

  • 太阳辐射是地球热量的主要来源。Tàiyáng fúshè shì dìqiú rèliàng de zhǔyào láiyuán. thanh 4

    Bức xạ mặt trời là nguồn nhiệt chính của Trái Đất.

  • 这台设备会产生电磁辐射。Zhè tái shèbèi huì chǎnshēng diàncí fúshè. thanh 4

    Thiết bị này sẽ sinh ra bức xạ điện từ.

  • 辐射范围覆盖了整个城市。Fúshè fànwéi fùgài le zhěnggè chéngshì. thanh 2

    Phạm vi bức xạ bao phủ toàn thành phố.

Kết hợp thường gặp

  • 核辐射hé fúshè thanh 2

    phóng xạ hạt nhân

  • 电磁辐射diàncí fúshè thanh 4

    bức xạ điện từ

  • 辐射范围fúshè fànwéi thanh 2

    phạm vi bức xạ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.