Từ vựng tiếng Trung
zhé*shè

Nghĩa tiếng Việt

khúc xạ, phản chiếu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (tấc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ vật lý. Chỉ hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi đi qua môi trường khác. Có thể dụ ngữ cho việc phản chiếu, biểu lộ.

Câu ví dụ

  • 光线折射Guāngxiàn zhéshè thanh 1

    Khúc xạ ánh sáng

  • 折射现象Zhéshè xiànxiàng thanh 2

    Hiện tượng khúc xạ

  • 这是折射原理Zhè shì zhéshè yuánlǐ thanh 4

    Đây là nguyên lý khúc xạ

  • 折射率Zhéshèlǜ thanh 2

    Hệ số khúc xạ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.