Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ vật lý. Chỉ hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi đi qua môi trường khác. Có thể dụ ngữ cho việc phản chiếu, biểu lộ.
Câu ví dụ
- 光线折射
Khúc xạ ánh sáng
- 折射现象
Hiện tượng khúc xạ
- 这是折射原理
Đây là nguyên lý khúc xạ
- 折射率
Hệ số khúc xạ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.