Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shě*bu*de舍

Nghĩa tiếng Việt

không muốn

Âm Hán Việt

xả bất đắc

3 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng trước động từ hoặc danh từ để biểu thị sự tiếc nuối, không muốn rời xa hay từ bỏ thứ gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xả bất đắc

Từng chữ

  • 舍xảquán trọ; nghỉ trọ
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 得đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: không muốn

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3舍shě thanh 3不bu thanh 5得de thanh 5离lí thanh 2开kāi thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5城chéng thanh 2市shì. thanh 4。

    Tôi không nỡ rời xa thành phố xinh đẹp này.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5舍shě thanh 3不bu thanh 5得de thanh 5花huā thanh 1钱qián thanh 2给gěi thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3买mǎi thanh 3衣yī thanh 1服fu. thanh 5。

    Mẹ không nỡ tiêu tiền để mua quần áo cho bản thân.

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4时shí, thanh 2,同tóng thanh 2学xué thanh 2们men thanh 5都dōu thanh 1舍shě thanh 3不bu thanh 5得de thanh 5分fēn thanh 1手shǒu. thanh 3。

    Khi tốt nghiệp, các bạn học đều không nỡ chia tay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.