Từ vựng tiếng Trung
shě

Nghĩa tiếng Việt

không nỡ rời, lưu luyến, tiếc舍不得

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lưỡi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng cho cảm xúc tiếc舍不得 khi chia tay người/địa điểm yêu quý.

Câu ví dụ

  • 我依依不舍地告别了朋友Wǒ yīyībùshě degàobiéle péngyǒu thanh 3

    Tôi chia tay người bạn trong sự lưu luyến

  • 孩子们依依不舍地离开了学校Háizimen yīyībùshě de líkāile xuéxiào thanh 2

    Các con rời trường trong sự tiếc舍不得

  • 他对故乡依依不舍Tā duì gùxiāng yīyībùshě thanh 1

    Anh ấy lưu luyến quê hương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.