Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shě

Nghĩa tiếng Việt

không nỡ rời, lưu luyến, tiếc舍不得

Âm Hán Việt

y y bất xá, xả

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lưỡi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái khi chia tay

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

y y bất xá, xả

Từng chữ

  • ygiống, như; dựa vào, nương vào
  • ygiống, như; dựa vào, nương vào
  • bấtkhông, chẳng
  • xá, xảquán trọ; nghỉ trọ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng cho cảm xúc tiếc舍不得 khi chia tay người/địa điểm yêu quý.

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 4shí, thanh 2tóng thanh 2xué thanh 2men thanh 5 thanh 1 thanh 1 thanh 4shě thanh 3de thanh 5gào thanh 4bié. thanh 2

    Khi tốt nghiệp, các bạn học lưu luyến chia tay nhau.

  • jià thanh 4 thanh 1jié thanh 2shù thanh 4le, thanh 5 thanh 1 thanh 1 thanh 1 thanh 4shě thanh 3de thanh 5 thanh 2kāi thanh 1jiā thanh 1xiāng. thanh 1

    Kỳ nghỉ đã kết thúc, anh ấy lưu luyến rời xa quê hương.

  • hái thanh 2zi thanh 5 thanh 1 thanh 1 thanh 4shě thanh 3de thanh 5 thanh 1zhe thanh 5 thanh 1ma thanh 5de thanh 5shǒu. thanh 3

    Đứa trẻ lưu luyến nắm lấy tay mẹ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.