Từ vựng tiếng Trung
shě

Nghĩa tiếng Việt

không nỡ rời

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lưỡi)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Ký tự '依' bao gồm bộ nhân đứng '亻' (người) và bộ y '衣' (áo), biểu thị ý nghĩa dựa vào, phụ thuộc.
  • Ký tự '不' bao gồm một nét ngang '一' và nét phẩy '丿', thể hiện sự phủ định.
  • Ký tự '舍' bao gồm bộ thiệt '舌' (lưỡi) và bộ khẩu '口' (miệng), thể hiện ý nghĩa về nơi ở, ngôi nhà.

Cụm từ '依依不舍' biểu thị tình cảm không muốn rời xa, lưu luyến.

Từ ghép thông dụng

依靠yīkào

dựa vào

不行bùxíng

không được

舍得shěde

đành lòng