Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từKết hợp 跟/通过 旅行社 : 跟旅行社去 (đi cùng công ty du lịch), 通过旅行社订 (đặt qua công ty du lịch).
Câu ví dụ
- 我通过旅行社订了机票。
- 这家旅行社有很多旅游路线。
Kết hợp thường gặp
- 旅行社服务
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.