Từ vựng tiếng Trung
bào*shè

Nghĩa tiếng Việt

toà soạn báo, cơ quan báo chí

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (thần)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ toà soạn/cơ quan xuất bản báo. Cần phân biệt với 报纸 (tờ báo - sản phẩm in).

Câu ví dụ

  • 他在报社工作Tā zài bàoshè gōngzuò thanh 1

    Cậu ấy làm việc ở toà soạn báo

  • 联系报社记者Liánxì bàoshè jìzhě thanh 2

    Liên hệ phóng viên báo

  • 这个报社很有名Zhège bàoshè hěn yǒumíng thanh 4

    Toà soạn báo này rất nổi tiếng

Kết hợp thường gặp

  • 报社记者bàoshè jìzhě thanh 4

    phóng viên báo

  • 报社编辑bàoshè biānjí thanh 4

    biên tập viên báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.