Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ngũ"

Âm ngũ

伍

ngũwǔ

hàng ngũ (hàng gồm 5 lính); bằng hàng; 5, năm (như: 五, dùng viết trong văn tự)

HSK 6

Từ có chữ 伍

Âm ngữ

龉

ngữyǔ

(xem: trở ngữ 齟齬,龃龉)

圄

ngữyǔ

(xem: linh ngữ 囹圄)

圉

ngữyǔ

tên bồi ngựa

禦

ngữyù

Hoàng gia

铻

ngữwú

(xem: trở ngữ 鉏鋙)

Âm ngứ

Âm ngư

渔

ngưyú

người đánh cá; đánh cá

HSK 6
鳚

ngưwèi

cá lon mây

鲴

ngưgù

cá trắng

鳠

ngưhù

cá nheo

Âm ngụ

寓

ngụyù

nhờ cậy; nói bóng gió

HSK 5
寤

ngụwù

thức dậy.

Âm ngu

娱

nguyú

vui vẻ

HSK 5
虞

nguyú

dự liệu, tính toán trước; yên vui; họ Ngu, nước Ngu, đời nhà Ngu

禺

nguyú

đất Ngu; vùng đất 10 dặm bằng 1 ngu

䲣

nguyú

磣

Âm ngự

御

ngựyù

ngăn lại, chống lại

HSK 6
驭

ngựyù

kẻ cầm cương ngựa; khống chế, tiết chế kẻ dưới

Từ có chữ 驭

禦

ngựyù

Hoàng gia

籞

ngựyù

Lý

Luyện viết các chữ âm "ngũ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết