Từ vựng tiếng Trung
è*yú

Nghĩa tiếng Việt

cá sấu

2 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

23 nét

Bộ: ()

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 鳄 gồm bộ 魚 (cá) và bộ 也 (cũng là). Bộ cá 魚 chỉ rằng từ này liên quan đến động vật dưới nước.
  • Chữ 鱼 là hình ảnh của một con cá, thể hiện ý nghĩa liên quan đến cá.

Từ 鳄鱼 có nghĩa là cá sấu, ám chỉ một loài động vật dưới nước có hình dạng giống cá và thuộc họ bò sát.

Từ ghép thông dụng

è

cá sấu

èlèi

nước mắt cá sấu

è

da cá sấu