Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ ca ngợi tinh thần kiên trì, nỗ lực không mệt mỏi.
Câu ví dụ
- 我们要有愚公移山的精神
Chúng ta cần có tinh thần kiên trì như Cụ Ngu dời núi
- 这种愚公移山的精神值得学习
Tinh thần kiên trì này đáng để học hỏi
- 他凭愚公移山的精神完成了任务
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ nhờ tinh thần kiên trì
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.