Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yú*lè

Nghĩa tiếng Việt

giải trí

Âm Hán Việt

ngu lạc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

10 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ trong các cụm như 娱乐活动 (hoạt động giải trí) hoặc làm động từ mang nghĩa làm cho vui vẻ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngu lạc

Từng chữ

  • nguvui vẻ
  • lạcsung sướng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giải trí

Câu ví dụ

  • tīng thanh 1yīn thanh 1yuè thanh 4shì thanh 4hěn thanh 3duō thanh 1rén thanh 2zài thanh 4 thanh 4 thanh 2shí thanh 2jiān thanh 1de thanh 5shǒu thanh 3xuǎn thanh 3 thanh 2lè. thanh 4

    Nghe nhạc là trò giải trí hàng đầu của nhiều người vào thời gian rảnh rỗi.

  • xiàn thanh 4dài thanh 4 thanh 1 thanh 4wèi thanh 4 thanh 3men thanh 5 thanh 2gōng thanh 1le thanh 5fēng thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 2 thanh 4fāng thanh 1shì. thanh 4

    Công nghệ hiện đại đã cung cấp cho chúng ta các phương thức giải trí phong phú.

  • shì thanh 4dàng thanh 4de thanh 5 thanh 2 thanh 4huó thanh 2dòng thanh 4 thanh 3 thanh 3bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 3men thanh 5huǎn thanh 3jiě thanh 3 thanh 1lì. thanh 4

    Các hoạt động giải trí thích hợp có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.