Từ vựng tiếng Trung
yú*lè娱
乐
Nghĩa tiếng Việt
giải trí
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
娱
Bộ: 女 (nữ, con gái)
10 nét
乐
Bộ: 木 (cây)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '娱' gồm bộ '女' (nữ) và phần còn lại có nghĩa liên quan đến 'giải trí'.
- Chữ '乐' gồm bộ '木' (cây) và phần còn lại có nghĩa liên quan đến 'vui vẻ, âm nhạc'.
→ Tổng thể, '娱乐' mang nghĩa 'giải trí'.
Từ ghép thông dụng
娱乐圈
giới giải trí
娱乐节目
chương trình giải trí
娱乐活动
hoạt động giải trí