Từ vựng tiếng Trung
yú*chuán渔
船
Nghĩa tiếng Việt
thuyền đánh cá
2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
渔
Bộ: 氵 (nước)
14 nét
船
Bộ: 舟 (thuyền)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '渔' gồm bộ '氵' chỉ nước và phần '鱼' chỉ cá, ý chỉ việc đánh bắt cá.
- Chữ '船' gồm bộ '舟' nghĩa là thuyền và phần '几' chỉ hình dạng chiếc thuyền.
→ Chữ '渔船' có nghĩa là thuyền đánh cá.
Từ ghép thông dụng
渔民
ngư dân
渔业
ngư nghiệp
捕鱼
bắt cá