Từ vựng tiếng Trung
yú*chuán

Nghĩa tiếng Việt

thuyền cá; tàu cá

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (thuyền)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

渔船 là tàu đánh cá. Phân biệt với 货船 (huòchuán - tàu hàng), 客船 (kèchuán - tàu khách).

Câu ví dụ

  • 港口里停泊着许多渔船。Gǎngkǒu lǐ tíngbózhe xǔduō yúchuán. thanh 3

    Trong cảng neo đậu nhiều tàu cá.

  • 渔船在清晨出海捕鱼。Yúchuán zài qīngchén chūhǎi bǔyú. thanh 2

    Tàu cá ra khơi đánh cá vào sáng sớm.

  • 这艘渔船配备了现代化的捕捞设备。Zhè sōu yúchuán pèibèi le xiàndàihuà de bǔlāo shèbèi. thanh 4

    Con tàu cá này được trang bị thiết bị đánh cá hiện đại.

  • 渔民们依靠渔船为生。Yúmín men yīkào yúchuán wéi shēng. thanh 2

    Người dân chài dựa vào tàu cá kiếm sống.

Kết hợp thường gặp

  • 出海渔船chūhǎi yúchuán thanh 1

    tàu cá ra khơi

  • 渔船港口yúchuán gǎngkǒu thanh 2

    cảng tàu cá

  • 渔船船长yúchuán chuánzhǎng thanh 2

    thuyền trưởng tàu cá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.