Từ vựng tiếng Trung
shā*yú

Nghĩa tiếng Việt

cá mập

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

15 nét

Bộ: ()

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '鲨' bao gồm bộ '鱼' nghĩa là cá, thể hiện đây là một loại cá.
  • Phần bên trái của chữ '鲨' là chữ '沙' (cát), có thể gợi nhớ đến cát biển, nơi cá mập thường được tìm thấy.

Chữ '鲨鱼' nghĩa là cá mập trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

鲨鱼shāyú

cá mập

大白鲨dàbáishā

cá mập trắng lớn

鲨鱼鳍shāyúqí

vây cá mập