Nghĩa tiếng Việt
(xem: linh ngữ 囹圄)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
圄 = 囗 (vi: vây bọc, biểu nghĩa: hàng rào/vây quanh) + 吾 (Ngô, biểu âm); chữ hình thanh. Thành phần 囗 (hàng rào bao quanh) chỉ nơi giam cầm, 吾 cung cấp âm đọc.
Hán-Việt: ngự
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa phổ biến: 圄 = 囗 (vây bọc) + 吾 (ngô: ta/tôi); chữ hình thanh — 'ta' bị vây bọc bốn phía — đó là nhà tù, không thoát ra được.
Gương Hán-Việt
ngự trong 囹圄 (linh ngự: nhà giam) — từ văn ngôn chỉ tù ngục
Mở khoá kiến thức
Biết 圄 giúp đọc văn ngôn — 囹圄 (linh ngự: ngục tù), 草滿囹圄 (cỏ mọc đầy nhà giam — ý chỉ xã hội thái bình không ai phạm tội).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 圄 là chữ hình thanh: 囗 (vi, biểu nghĩa: bao vây/hàng rào) + 吾 (ngô, biểu âm). Chữ chỉ nhà tù, nơi giam cầm. Thường dùng trong thành ngữ 囹圄 (linh ngữ: nhà giam, ngục tù). Cũng có nghĩa: nhốt vào tù, người chăn ngựa/giữ ngựa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他身陷囹圄,无法脱身。
Anh ấy sa vào vòng lao lý, không thoát được.
- 草满囹圄,天下太平。
Cỏ mọc đầy nhà giam — thiên hạ thái bình (không ai phạm tội).
- 古代囹圄条件极差。
Điều kiện nhà giam thời cổ rất tồi tệ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.