Từ vựng tiếng Trung
yú*mèi

Nghĩa tiếng Việt

ngu muội

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm hồn)

13 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 愚: Bao gồm bộ '心' (trái tim) và phần âm '禺'. Ý chỉ sự ngu dốt thường liên quan đến tâm trí.
  • 昧: Bao gồm bộ '日' (mặt trời) và phần âm '未'. Chỉ sự tối tăm, không sáng rõ như mặt trời bị che khuất.

愚昧: Chỉ sự ngu dốt, thiếu hiểu biết và tối tăm về mặt trí tuệ.

Từ ghép thông dụng

愚昧yúmèi

ngu dốt

愚人yúrén

người ngu dốt

无知愚昧wúzhī yúmèi

vô tri ngu dốt