Từ vựng tiếng Trung
yú*mèi

Nghĩa tiếng Việt

Ngu muội (ngu-muội): vừa ngu đần vừa tối tăm về nhận thức; không hiểu biết lẫn không sáng suốt về đạo lý.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm hồn)

13 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang nghĩa nặng hơn 愚蠢 (ngu ngốc), vì 愚昧 nhấn vào sự tối tăm về đạo lý và nhận thức, thường dùng trong văn viết hoặc phê phán.

Câu ví dụ

  • 愚昧无知的人容易被欺骗。Yúmèi wúzhī de rén róngyì bèi qīpiàn. thanh 2

    Người ngu muội thiếu hiểu biết dễ bị lừa dối.

  • 科学教育能减少社会的愚昧。Kēxué jiàoyù néng jiǎnshǎo shèhuì de yúmèi. thanh 1

    Giáo dục khoa học có thể giảm bớt sự ngu muội trong xã hội.

  • 不要用愚昧来评价不同的文化。Bùyào yòng yúmèi lái píngjià bùtóng de wénhuà. thanh 4

    Đừng dùng từ ngu muội để đánh giá các nền văn hóa khác nhau.

  • 他后悔自己当时的愚昧决定。Tā hòuhuǐ zìjǐ dāngshí de yúmèi juédìng. thanh 1

    Anh ấy hối hận về quyết định ngu muội của mình lúc đó.

Kết hợp thường gặp

  • 愚昧无知yúmèi wúzhī thanh 2

    ngu muội thiếu hiểu biết

  • 愚昧落后yúmèi luòhòu thanh 2

    ngu muội lạc hậu

  • 摆脱愚昧bǎituō yúmèi thanh 3

    thoát khỏi sự ngu muội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.