Từ vựng tiếng Trung
yǔ*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

ngữ pháp

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ, lời nói)

14 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '语' bao gồm bộ '讠' (ngôn từ) và phần '吾' (ta), ý nói về những gì ta nói ra hay ngôn ngữ.
  • Chữ '法' gồm bộ '氵' (nước) và phần '去' (đi), gợi ý về sự chuyển động và sự thực thi, giống như cách nước chảy.

Kết hợp lại, '语法' nghĩa là quy tắc trong ngôn ngữ, hay ngữ pháp.

Từ ghép thông dụng

语文yǔwén

ngữ văn

语言yǔyán

ngôn ngữ

语音yǔyīn

âm thanh ngôn ngữ