Chữ Hán âm Hán Việt "lí"
Âm lí
Âm li
狸
lilí
con báo
篱
lilí
hàng rào, bờ giậu
漓
lilí
nhễ nhại; đầm đìa; vui vẻ
Từ có chữ 漓
罹
lilí
lo lắng
骊
lilí
ngựa ô
嫠
lilí
quả phụ; bà goá; ở goá
鹂
lilí
chim vàng anh
螭
lichī
con Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm); con li; yêu quái
鲡
lilí
(xem: man ly 鰻鱺,鳗鲡)
缡
lilí
dây lưng, khăn giắt; cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng); buộc; lưới đánh cá
粚
lichī
rạ; như "rơm rạ" (vhn)
蓠
lilí
(xem: giang ly 江蘺,江蓠); bờ rào (như: ly 籬,篱)
醨
lilí
rượu lạt, rượu nhạt
貍
lilí
gấu trúc
褵
lilí
dây lưng, khăn giắt; cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng); buộc; lưới đánh cá
鋫
lilí
狫
邌
lilí
邌
菞
lilí
菞
Âm lị
Luyện viết các chữ âm "lí"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết