Từ vựng tiếng Trung
lí*mǐ

Nghĩa tiếng Việt

xentimét

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

9 nét

Bộ: (gạo)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '厘' có bộ '厂' là nhà xưởng, chỉ môi trường sản xuất, kết hợp với các thành phần khác để tạo nghĩa là một phần nhỏ.
  • Chữ '米' có bộ '米' là gạo, biểu thị sự nhỏ mịn, thường dùng để đo lường.

Từ '厘米' có nghĩa là 'centimét', dùng để chỉ đơn vị đo lường nhỏ, thường thấy trong các phép đo lường chiều dài.

Từ ghép thông dụng

厘米límǐ

centimét

毫米háomǐ

milimét

分米fēnmǐ

décimét